塁打 [Lỗi Đả]

るいだ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Bóng chày

cú đánh trúng gôn

JP: バッターのイチローは、めるような2塁打るいだった。

VI: Tay đánh bóng chày Ichiro đã đánh một cú đôi rất ấn tượng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは3塁打るいだった。
Tom đã đánh một cú ba gôn.