場所を取る [Trường Sở Thủ]

場所をとる [Trường Sở]

ばしょをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chiếm chỗ; chiếm không gian

🔗 場を取る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのテーブルは場所ばしょらないんだ。
Chiếc bàn đó không chiếm nhiều không gian.
このベッドはとても場所ばしょる。
Cái giường này chiếm rất nhiều không gian.
このソファーは場所ばしょりすぎる。
Cái ghế sofa này chiếm quá nhiều không gian.
このテーブルは、場所ばしょりすぎる。
Cái bàn này chiếm quá nhiều không gian.
この化粧けしょうだい場所ばしょりすぎる。
Bàn trang điểm này chiếm quá nhiều không gian.
このテーブル、場所ばしょりすぎるんだ。
Cái bàn này chiếm quá nhiều không gian.
かれくるまちいさくてほとんど場所ばしょらない。
Chiếc xe của anh ấy nhỏ và gần như không chiếm chỗ nào.
このテーブルは場所ばしょりすぎるとおもう。
Tôi nghĩ cái bàn này chiếm quá nhiều không gian.
このれつわたし場所ばしょっておいてください。
Hãy giữ chỗ của tôi trong hàng này.
わたしたちは居間いま半分はんぶん場所ばしょるグランドピアノをった。
Chúng tôi đã mua một cây đàn piano cỡ lớn chiếm một nửa phòng khách.