場当たり [Trường Đương]
場当り [Trường Đương]
ばあたり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
làm trò; gây chú ý
JP: 闇夜に鉄砲じゃあるまいし、そんな場当たり的なやり方でうまくいくとは思えないよ。
VI: Đâu phải đang bắn súng trong đêm tối, tôi không nghĩ cách làm tùy tiện như vậy có thể thành công.
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tùy cơ ứng biến
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
tập dượt tổng thể
🔗 場当たり稽古