場合を除き [Trường Hợp Trừ]

ばあいをのぞき

Cụm từ, thành ngữ

trừ trường hợp khi; khi không

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ特別とくべつ場合ばあいのぞいてはけっしてさけまない。
Trừ trường hợp đặc biệt, anh ấy không bao giờ uống rượu.
特別とくべつ場合ばあいのぞいて、だれでもその建物たてものはいることが出来できる。
Trừ trường hợp đặc biệt, bất kỳ ai cũng có thể vào tòa nhà đó.
実際じっさいには、きわめて些細ささい意味いみにおける場合ばあいのぞいて、このことはまったく事実じじつではないようにおもわれる。
Thực sự, trừ một số trường hợp hết sức nhỏ nhặt, điều này dường như hoàn toàn không phải là sự thật.