場合に応じて [Trường Hợp Ứng]

ばあいにおうじて

Cụm từ, thành ngữ

tùy theo tình huống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもたちがこのような大人おとな基準きじゅんおうじてあることをするようにめいじられた場合ばあい子供こどもはそれをやれとわれた理由りゆうだけでそれをやろうとしないことがしばしばこる。
Khi bọn trẻ được yêu cầu làm việc gì đó theo tiêu chuẩn của người lớn, chúng thường không làm chỉ vì được bảo là phải làm.