報道被害 [Báo Đạo Bị Hại]
ほうどうひがい
Danh từ chung
bị truyền thông làm hại; bị truyền thông xét xử
thiệt hại do báo cáo phóng đại hoặc sai sự thật (ví dụ như bị cáo buộc phạm tội)