報ゆ [Báo]

酬ゆ [Thù]

むくゆ

Động từ Nidan (thượng đẳng) - đuôi “yu” (cổ)Tha động từ

⚠️Từ cổ

thưởng; đền đáp; trả ơn

🔗 報いる

Động từ Nidan (thượng đẳng) - đuôi “yu” (cổ)Tha động từ

⚠️Từ cổ

trả thù; báo thù