基準値 [Cơ Chuẩn Trị]
規準値 [Quy Chuẩn Trị]
きじゅんち
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Tin học
giá trị chuẩn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
福島県で取った小女子から、基準値を超える量の放射性セシウムが検出されました。
Cá cơm được bắt ở tỉnh Fukushima đã phát hiện lượng phóng xạ caesium vượt quá tiêu chuẩn.