均整のとれた [Quân Chỉnh]
均整の取れた [Quân Chỉnh Thủ]
きんせいのとれた
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
cân đối; cân bằng; đối xứng