均一料金 [Quân Nhất Liệu Kim]
きんいつりょうきん
Danh từ chung
phí đồng giá; phí cố định
JP: 我が社は均一料金にすることに決定した。
VI: Công ty chúng tôi đã quyết định áp dụng mức phí thống nhất.