地震津波 [Địa Chấn Tân Ba]
じしんつなみ
Danh từ chung
sóng thần do động đất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地震が起こり、さらに津波が襲った。
Động đất xảy ra và sau đó là sóng thần.
この地震による津波の心配はありません。
Không có nguy cơ xảy ra sóng thần do trận động đất này.
その地震はとてつもなく大きな津波を引き起こした。
Trận động đất đó đã gây ra một cơn sóng thần khổng lồ.
昨年フィリッピンでは地震や津波のために六千人以上の死者があった。
Năm ngoái tại Philippines đã có hơn sáu nghìn người chết do động đất và sóng thần.
ゴールデンウィーク連休中には、多くのボランティアが地震と津波の被害を受けた東北地方へ出向いた。
Trong kỳ nghỉ lễ Golden Week, nhiều tình nguyện viên đã đến vùng Tohoku bị ảnh hưởng bởi động đất và sóng thần.
戦争は決して地震や津波のような天変地異ではない。何の音沙汰もなく突然やってくるものではない。
Chiến tranh không phải là thiên tai như động đất hay sóng thần, không phải là thứ đến một cách bất ngờ mà không có dấu hiệu trước.