地虫 [Địa Trùng]

じむし

Danh từ chung

ấu trùng bọ hung

Danh từ chung

côn trùng sống trong đất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげんおのれ肉体にくたいなりこころ病気びょうき餌食えじきであり、んだのちでは地虫じむし餌食えじきとなる。
Con người là nạn nhân của bệnh tật cả về thể xác lẫn tâm hồn, và sau khi chết trở thành thức ăn cho giun đất.