地蔵顔 [Địa Tàng Nhan]

じぞうがお

Danh từ chung

khuôn mặt hiền hòa

mặt giống Bồ Tát Jizō

🔗 地蔵

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りるとき地蔵顔じぞうがおかえときがお
Mượn lúc mặt Phật, trả lúc mặt quỷ.