地狂言 [Địa Cuồng Ngôn]

じきょうげん

Danh từ chung

biểu diễn kabuki nghiệp dư địa phương (đặc biệt phổ biến vào cuối thời kỳ Edo và đầu thời kỳ Meiji)

🔗 地芝居