地熱 [Địa Nhiệt]
ちねつ
じねつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
năng lượng địa nhiệt; nhiệt từ đất