地方名 [Địa Phương Danh]

ちほうめい

Danh từ chung

tên địa lý

Danh từ chung

tên địa phương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この地方ちほうもっとも出世しゅっせした軍人ぐんじんってるか・・・?
Cậu có biết tên của quân nhân thành đạt nhất trong vùng này không...?
地方ちほう大会たいかいにもかかわらず、大会たいかいのパンフレットにはそうそうたるメンバーがつらねている。
Mặc dù chỉ là một cuộc thi địa phương, nhưng trong tờ rơi của cuộc thi có nhiều thành viên nổi tiếng.