地官 [Địa Quan]
ちかん
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
Bộ Hành chính Dân sự và Phúc lợi Xã hội (triều đại nhà Chu, Trung Quốc)
🔗 六官
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
指揮官は軍を率いて敵地に入った。
Chỉ huy đã dẫn đội quân vào khu vực địch.