地場産業 [Địa Trường Sản Nghiệp]

じばさんぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

ngành công nghiệp địa phương

JP: 江戸えど時代じだいに、かくはん奨励しょうれいさくによって、全国ぜんこく各地かくち地場じば産業さんぎょうおこった。

VI: Trong thời kỳ Edo, các hạt đã khuyến khích và phát triển các ngành công nghiệp địa phương khắp cả nước.