地域化 [Địa Vực Hóa]

ちいきか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bản địa hóa (phần mềm, v.v.); địa phương hóa

🔗 ローカライズ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地球ちきゅう温暖おんだんのために、アラスカではそれがはじめている地域ちいきもある。
Do sự nóng lên toàn cầu, có những khu vực ở Alaska bắt đầu tan chảy.
その地域ちいき工業こうぎょう環境かんきょう破壊はかいけるため慎重しんちょうすすめられなければならない。
Sự công nghiệp hóa của khu vực đó phải được tiến hành một cách thận trọng để tránh phá hủy môi trường.