地域住民 [Địa Vực Trụ Dân]

ちいきじゅうみん

Danh từ chung

cư dân địa phương

JP: 当局とうきょく地域ちいき住民じゅうみん頑強がんきょう抵抗ていこうにあった。

VI: Các cơ quan chức năng đã gặp phải sự phản đối quyết liệt từ cư dân địa phương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地域ちいき計画けいかく住民じゅうみん反対はんたい直面ちょくめんしている。
Kế hoạch phát triển khu vực đang đối mặt với sự phản đối từ người dân.
地域ちいき住民じゅうみん意見いけん調査ちょうさする必要ひつようがある。
Cần phải khảo sát ý kiến của cư dân địa phương.