地元住民 [Địa Nguyên Trụ Dân]
じもとじゅうみん
Danh từ chung
cư dân địa phương
JP: 地元住民と政府調査官の間に折衝がありました。
VI: Đã có cuộc đàm phán giữa cư dân địa phương và quan chức điều tra của chính phủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのハワイアンレストランは、ボストンの地元住民に愛用されていますが、フィンランドの方や日本の方もよく利用されてます。
Nhà hàng Hawaii đó được người dân địa phương Boston yêu thích, nhưng cũng được người Phần Lan và Nhật Bản thường xuyên ghé thăm.