地下水 [Địa Hạ Thủy]
ちかすい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Độ phổ biến từ: Top 14000
Danh từ chung
nước ngầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ワイン畑の中には、未だ地下水を使用した灌漑を選択するところもある。
Vẫn còn những vườn nho sử dụng nước ngầm để tưới tiêu.