地上階 [Địa Thượng Giai]

ちじょうかい

Danh từ chung

tầng trên mặt đất

Danh từ chung

tầng trệt

🔗 1階

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地上ちじょう22階にじゅうにかい地下ちか2階にかいのオフィスビルが建設けんせつちゅうです。
Tòa nhà văn phòng cao 22 tầng và 2 tầng hầm đang được xây dựng.