地の利 [Địa Lợi]
ちのり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
lợi thế vị trí; vị trí thuận lợi
JP: あそこの食べ物はうまいし値段も安いが、地の利が悪いのが難点だね。
VI: Đồ ăn ở đó ngon và giá cả phải chăng, nhưng điểm trừ là vị trí không thuận lợi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天の時は地の利に如かず、地の利は人の和に如かず。
Thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa.
この店は地の利をえている。
Cửa hàng này có vị trí thuận lợi.