地すべり [Địa]

地滑り [Địa Hoạt]

地辷り [Địa Sước]

じすべり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

sạt lở đất

JP: あの地滑じすべ事故じこおおくの不幸ふこうんだ。

VI: Vụ sạt lở đó đã gây ra nhiều bất hạnh.