在校生 [Tại Hiệu Sinh]

ざいこうせい

Danh từ chung

học sinh hiện tại; học sinh đang theo học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

在校生ざいこうせいたちは、おせわになった先輩せんぱいたちにきれいな花束はなたばおく計画けいかくてていた。
Các sinh viên đang theo học đã lên kế hoạch tặng hoa cho các anh chị mà họ quý mến.