在庫切れ [Tại Khố Thiết]
ざいこぎれ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
hết hàng
JP: 申し訳ございません、その本は在庫切れになっております。
VI: Xin lỗi, cuốn sách đó đã hết hàng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すみませんが在庫切れなのです。
Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.
この型のセーターはすべて今在庫切れです。
Áo len kiểu này hiện đã hết hàng.
600-J型のプリンターが1997年の5月4日まで在庫切れとの御知らせありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã thông báo máy in loại 600-J sẽ hết hàng cho đến ngày 4 tháng 5 năm 1997.