在庫あり [Tại Khố]
在庫有り [Tại Khố Hữu]
ざいこあり
Cụm từ, thành ngữ
có hàng; trong kho
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
在庫がありません。
Không còn hàng tồn.
申し訳ありませんが、在庫がありません。
Xin lỗi, chúng tôi hết hàng rồi.
当店ではレコードの在庫が多数あります。
Cửa hàng chúng tôi có nhiều bản ghi âm.
申し訳ありませんが、在庫を切らしております。
Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.
あいにくお尋ねの商品は現在、在庫がありません。
Thật không may sản phẩm bạn hỏi hiện không có trong kho.
地方の需要に応えるのに十分な製品の在庫がある。
Có đủ hàng tồn kho để đáp ứng nhu cầu của khu vực.
在庫処分って書いてあるのに、全然お得感ない価格だなぁ。
Viết là thanh lý kho mà giá chẳng hề hời tí nào.