在学生 [Tại Học Sinh]

ざいがくせい

Danh từ chung

sinh viên đang theo học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その学校がっこうざい学生がくせいすう2千人せんにんです。
Số lượng học sinh của trường đó là 2000 người.