在中 [Tại Trung]

ざいちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

📝 thường viết trên phong bì, gói hàng, v.v.

bên trong; được chứa đựng; được đính kèm

Danh từ chung

ở Trung Quốc; cư trú tại Trung Quốc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨日きのうわたし在中ざいちゅう旧友きゅうゆうたずねててくれた。
Hôm qua trong lúc tôi vắng nhà thì có một người bạn cũ đã đến thăm.
わたし在中ざいちゅうほこりつくえうえもっていた。
Trong lúc tôi vắng nhà, bụi đã phủ kín bàn làm việc.