在り [Tại]

有り [Hữu]

あり

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tồn tại (tại thời điểm hiện tại)

JP: かべみみあり障子しょうじあり。

VI: Tai vách mạch rừng.

🔗 在る・ある

Tính từ đuôi naDanh từ chung

⚠️Khẩu ngữ  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ổn; chấp nhận được; tạm được

Động từ ru bất quy tắc, nguyên thể kết thúc bằng -riTự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tồn tại (thường là của vật vô tri); có

🔗 在る・ある; 在る・ある

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フォースとともらんことを。
Hãy để sức mạnh ở bên cậu.
山小屋やまごや頂上ちょうじょうしたほうる。
Nhà nghỉ trên núi nằm ở phía dưới đỉnh núi.
こころここにらざればけどもこえず。
Nếu lòng không đặng đâu, nghe mà như không.
えきはここからやく3マイルのところにります。
Ga cách đây khoảng 3 dặm.
かれんでいるところまちからとおところります。
Nơi anh ấy sống cách thị trấn rất xa.
わたしたちがこのなつまったホテルはみずうみちかくにります。
Khách sạn chúng tôi ở mùa hè này nằm gần hồ.
あなたは自分じぶんいえればよいのにとおおもいになるでしょう。
Giá như bạn có một ngôi nhà của riêng mình.
人間にんげん価値かちは、そのひと人柄ひとがらるのであって、そのひと財産ざいさんにあるのではない。
Giá trị của con người nằm ở nhân cách của họ, không phải tài sản của họ.