[Tại]

ざい

Danh từ chung

đất nước

Danh từ chung

ngoại ô

Danh từ chung

sự hiện diện

Tiền tố

📝 trước tên địa điểm

cư trú

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その学校がっこうざい学生がくせいすう2千人せんにんです。
Số lượng học sinh của trường đó là 2000 người.