圧力をかける [Áp Lực]

圧力を掛ける [Áp Lực Quải]

あつりょくをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

gây áp lực

JP: かれ我々われわれ決定けってい圧力あつりょくをかけた。

VI: Anh ấy đã gây áp lực lên quyết định của chúng ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわたし圧力あつりょくをかけた。
Anh ấy đã gây áp lực lên tôi.
彼女かのじょかれめるよう圧力あつりょくをかけた。
Cô ấy đã gây sức ép để anh ta từ chức.
かれわたし猛烈もうれつ圧力あつりょくをかけています。
Anh ấy đang gây áp lực mạnh lên tôi.
彼女かのじょは、かれ仕事しごとめるよう、圧力あつりょくをかけた。
Cô ấy đã gây áp lực để anh ấy nghỉ việc.
人権じんけん擁護ようご団体だんたい独裁どくさいてき政府せいふ圧力あつりょくをかけています。
Các tổ chức bảo vệ nhân quyền đang gây áp lực lên chính phủ độc tài.
すうにん政治せいじ委員いいんかいつよ圧力あつりょくをかけた。
Một vài chính trị gia đã gây áp lực mạnh lên ủy ban.
貿易ぼうえき相手あいてこく貿易ぼうえき政策せいさく明確めいかくにせよと、日本にほん圧力あつりょくをかけています。
Các đối tác thương mại đang gây áp lực để Nhật Bản làm rõ chính sách thương mại của mình.