土地土地 [Thổ Địa Thổ Địa]
土地々々 [Thổ Địa 々 々]
とちとち
Danh từ chung
mỗi địa phương; mỗi nơi; mỗi vùng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
土地を耕す。
Cày xới đất.
農夫は土地を耕す。
Nông dân cày xới đất.
ここは土地が肥沃である。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
とてもやせた土地でした。
Đó là một mảnh đất rất cằn cỗi.
石の多い土地ですね。
Đây là một mảnh đất đầy đá.
隣の人の土地は自分の土地より優れた穀物を産出する。
Đất của người hàng xóm sinh ra loại ngũ cốc tốt hơn đất của tôi.
農民は土地で大もうけをした。
Nông dân đã kiếm được một khoản lớn từ đất đai.
親父の土地を譲り受けたんだ。
Tôi đã nhận được mảnh đất của bố.
この土地は王室のものです。
Mảnh đất này thuộc về hoàng gia.
彼は土地をすべて売った。
Anh ấy đã bán hết đất đai.