国際関係 [Quốc Tế Quan Hệ]

こくさいかんけい

Danh từ chung

quan hệ quốc tế

JP: 国際こくさい関係かんけい仕事しごと興味きょうみがあるのですね。

VI: Bạn quan tâm đến công việc liên quan đến quan hệ quốc tế phải không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ国際こくさい関係かんけいろんをやることめた。
Anh ấy đã quyết định học về quan hệ quốc tế.
日本にほん問題もんだいてんは、国内こくないでの階級かいきゅうてき個人こじん同士どうし関係かんけい延長えんちょうとして国際こくさい関係かんけいをとらえてきたことである。
Vấn đề của Nhật Bản là đã xem xét quan hệ quốc tế như là sự mở rộng của các mối quan hệ cá nhân cấp bậc trong nước.