国際通貨 [Quốc Tế Thông Hóa]
こくさいつうか
Danh từ chung
tiền tệ quốc tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国際通貨基金は同国に対する新たな借款も認めませんでした。
Quỹ Tiền tệ Quốc tế đã không chấp nhận khoản vay mới cho quốc gia đó.
IMFというのは国際通貨基金を表している。
IMF là viết tắt của Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
この三つの機関とは国際通貨基金、国際復興開発銀行、関税・貿易一般協定である。
Ba tổ chức này gồm Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Phục hồi và Phát triển Quốc tế, và Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại.