国際競争 [Quốc Tế Cạnh Tranh]

こくさいきょうそう

Danh từ chung

cạnh tranh toàn cầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは生産せいさん技術ぎじゅつでは国際こくさいてき競争きょうそうりょくがある。
Chúng tôi có sức cạnh tranh quốc tế về công nghệ sản xuất.
このままではわがくに国際こくさい競争きょうそうりょくはさらに低下ていかするおそれがおおきい。
Nếu cứ thế này, khả năng cạnh tranh quốc tế của đất nước chúng ta có nguy cơ giảm sút nghiêm trọng.
とくやく20年にじゅうねんまえから、こう福祉ふくし政策せいさく経済けいざいてき破綻はたんにつながったとされる北欧ほくおう諸国しょこくしめすように、福祉ふくし充実じゅうじつ国際こくさい競争きょうそうりょく維持いじ両立りょうりつ困難こんなんなものであるとえる。
Đặc biệt, như các nước Bắc Âu đã chỉ ra, kể từ khoảng 20 năm trước, việc duy trì cạnh tranh quốc tế trong khi vẫn tăng cường phúc lợi xã hội đã dẫn đến sự sụp đổ kinh tế, cho thấy sự khó khăn trong việc cân bằng hai mục tiêu này.