国際空港 [Quốc Tế Không Cảng]

こくさいくうこう

Danh từ chung

sân bay quốc tế

JP: わたし関西国際空港かんさいこくさいくうこうでトニーくん見送みおくった。

VI: Tôi đã tiễn Tony ở sân bay quốc tế Kansai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

成田なりたには国際こくさい空港くうこうがある。
Tại Narita có một sân bay quốc tế.
しん東京とうきょう国際こくさい空港くうこう成田なりた開港かいこうした。
Sân bay quốc tế mới Tokyo đã được khai trương tại Narita.
当機とうきはまもなく東京とうきょう国際こくさい空港くうこう到着とうちゃくいたします。
Chúng tôi sắp đến Sân bay Quốc tế Tokyo.
まもなくしん東京とうきょう国際こくさい空港くうこう着陸ちゃくりくします。
Chúng tôi sẽ sớm hạ cánh tại Sân bay Quốc tế mới Tokyo.
しん国際こくさい空港くうこう実際じっさい成田なりた有名ゆうめいにした。
Sân bay quốc tế mới thực sự đã làm nổi tiếng Narita.
かれはちょうどしん東京とうきょう国際こくさい空港くうこういたところです。
Anh ấy vừa mới đến sân bay quốc tế mới Tokyo.
皆様みなさま当機とうきはただいま東京とうきょう国際こくさい空港くうこう到着とうちゃくいたしました。
Quý khách, chúng tôi đã đến Sân bay Quốc tế Tokyo.
あのリムジンバスにれば、東京とうきょう国際こくさい空港くうこうけるよ。
Nếu bạn đi xe buýt limousine đó, bạn có thể đến sân bay quốc tế Tokyo.
トロント国際こくさい空港くうこうちか部屋へやをとっていただけませんか。
Bạn có thể đặt cho tôi một phòng gần sân bay quốc tế Toronto không?
しん東京とうきょう国際こくさい空港くうこうから東京とうきょう方法ほうほうとしては列車れっしゃやリムジンバスがあります。
Có thể đi từ sân bay quốc tế mới Tokyo đến Tokyo bằng tàu hoặc xe buýt limousine.