国際社会 [Quốc Tế Xã Hội]
こくさいしゃかい
Danh từ chung
cộng đồng quốc tế
JP: 今こそ日本が国際社会で重要な役割を果たすときだ。
VI: Đây là lúc Nhật Bản đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng quốc tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国際社会が日本での核の危険に関して警告を発している。
Cộng đồng quốc tế đang cảnh báo về nguy cơ hạt nhân ở Nhật Bản.
日本は国際社会でますます大きな役割を演ずる事が予想される。
Dự kiến Nhật Bản sẽ đóng một vai trò ngày càng lớn trong cộng đồng quốc tế.