国際政治 [Quốc Tế Chánh Trị]
こくさいせいじ
Danh từ chung
chính trị quốc tế
JP: 彼には国際政治に関する情報の蓄積がある。
VI: Anh ta có sự tích lũy thông tin về chính trị quốc tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
指導部の交代は、国際政治経済に重要な影響を与える。
Sự thay đổi trong ban lãnh đạo có ảnh hưởng quan trọng đến chính trị và kinh tế quốc tế.
国際アムネスティは、政治囚への支援として一般市民による抗議活動を組織することがしばしばある。
Tổ chức Ân xá Quốc tế thường tổ chức các hoạt động biểu tình của công chúng nhằm hỗ trợ tù nhân chính trị.
「トム、おはよう。どうしたの?今日来るの早いね」「うん。早く目が覚めたから、来てみた」「ふぅん。そうなんだ。それはそうとして、今日の1限目の国際政治論って、休講だって知ってる?」「えっ!!」
"Tom, chào buổi sáng. Có chuyện gì vậy? Hôm nay bạn đến sớm thế." "Ừ, tôi tỉnh dậy sớm nên đã đến đây." "Ồ, thế à. Nhân tiện, bạn có biết tiết học đầu tiên hôm nay về chính trị quốc tế bị hủy không?" "Hả!!"
さらに、個人の属する国又は地域が独立国であると、信託統治地域であると、非自治地域であると、又は他のなんらかの主権制限の下にあるとを問わず、その国又は地域の政治上、管轄上又は国際上の地位に基づくいかなる差別もしてはならない。
Ngoài ra, không được phân biệt đối xử dựa trên tình trạng chính trị, quản lý hoặc tình trạng quốc tế của quốc gia hoặc khu vực mà cá nhân đó thuộc về, bất kể là quốc gia độc lập, lãnh thổ được ủy thác, lãnh thổ không tự trị, hoặc bất kỳ tình trạng chủ quyền hạn chế nào khác.