国際問題 [Quốc Tế Vấn Đề]

こくさいもんだい

Danh từ chung

vấn đề quốc tế

JP: そのくに国際こくさい問題もんだいにはちからがある。

VI: Quốc gia đó có sức mạnh trong các vấn đề quốc tế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国連こくれんはその国際こくさい問題もんだいあつかうだろう。
Liên hợp quốc sẽ xử lý vấn đề quốc tế đó.
麻薬まやく汚染おせん問題もんだい国際こくさいてきである。
Vấn đề ô nhiễm ma túy là một vấn đề quốc tế.
国境こっきょう問題もんだいでのこぜりあいいから重大じゅうだい国際こくさい紛争ふんそうへとひろがりました。
Mâu thuẫn nhỏ tại biên giới đã phát triển thành xung đột quốc tế nghiêm trọng.
言葉ことば国際こくさい結婚けっこんがかかえている基本きほんてき問題もんだいである。
Ngôn ngữ là vấn đề cơ bản trong hôn nhân quốc tế.
その問題もんだい国際こくさいてき性格せいかくのものとなりはじめた。
Vấn đề này bắt đầu có tính chất quốc tế.
最近さいきんでは国際こくさい問題もんだいではほとんど一致いっちすることがない。
Gần đây, hầu như không có sự đồng thuận nào trong các vấn đề quốc tế.
国際こくさい問題もんだい戦争せんそうではなく外交がいこう解決かいけつされなければならない。
Các vấn đề quốc tế phải được giải quyết bằng ngoại giao chứ không phải chiến tranh.
日本にほん問題もんだいてんは、国内こくないでの階級かいきゅうてき個人こじん同士どうし関係かんけい延長えんちょうとして国際こくさい関係かんけいをとらえてきたことである。
Vấn đề của Nhật Bản là đã xem xét quan hệ quốc tế như là sự mở rộng của các mối quan hệ cá nhân cấp bậc trong nước.