国際会議 [Quốc Tế Hội Nghị]

こくさいかいぎ

Danh từ chung

hội nghị quốc tế

JP: その国際こくさい会議かいぎ今年ことし2月にがつ開催かいさいされるはずだった。

VI: Hội nghị quốc tế đó dự kiến được tổ chức vào tháng Hai năm nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおくの国際こくさい会議かいぎがジュネーブでひらかれてきた。
Nhiều hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Geneva.
全体ぜんたいとしてみればその国際こくさい会議かいぎ成功せいこうだった。
Nhìn chung, hội nghị quốc tế đó là một thành công.
彼女かのじょはその国際こくさい会議かいぎでボランティアの通訳つうやくとしてはたらいている。
Cô ấy đang làm phiên dịch viên tình nguyện tại hội nghị quốc tế đó.