国語学 [Quốc Ngữ Học]

こくごがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chung

ngữ học Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

古文こぶん受験じゅけん勉強べんきょう知識ちしきのあるうちにもっとんでいればかったとおもうわ。国語こくごがくがどうのってたわりに全然ぜんぜん現物げんぶつたらなかったからな。
Tôi nghĩ mình nên đọc nhiều hơn văn cổ khi còn biết đôi chút về nó, dù đã nói nhiều về ngôn ngữ học mà chẳng đụng đến tài liệu gốc.