国花 [Quốc Hoa]

こっか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

quốc hoa

JP: バラはわがくに国花こっかである。

VI: Hoa hồng là quốc hoa của đất nước tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バラは、このくに国花こっかなのよ。
Hoa hồng là quốc hoa của đất nước này.