国立病院 [Quốc Lập Bệnh Viện]

こくりつびょういん

Danh từ chung

bệnh viện quốc gia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

老人ろうじんのための国立こくりつ病院びょういんがもっとあってしかるべきだ。
Cần phải có thêm nhiều bệnh viện quốc gia dành cho người cao tuổi.