国民経済 [Quốc Dân Kinh Tế]
こくみんけいざい
Danh từ chung
kinh tế quốc dân
JP: ストライキは国民経済に影響を与えた。
VI: Đình công đã ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の財政当局は経済運営に対する国民の信頼を回復するため手段を考慮中である。
Cơ quan tài chính của Nhật đang xem xét các biện pháp để phục hồi niềm tin của người dân vào việc quản lý kinh tế.
今後は、新事業創造による経済の活性化という観点から、国民のコンセンサスに基づいた早急な内圧型規制緩和が推進されなければなるまい。
Từ bây giờ, cần thúc đẩy việc nới lỏng quy định nội bộ gấp rút dựa trên sự đồng thuận của người dân, từ góc độ sáng tạo doanh nghiệp mới để kích thích kinh tế.
中央銀行は主にその他の銀行及び政府と業務を行い、利潤をあげることの他に国民経済の利益になる広い責任を負う銀行である。
Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.