国民生活 [Quốc Dân Sinh Hoạt]
こくみんせいかつ
Danh từ chung
đời sống của người dân; sinh kế của công dân
JP: 政治は国民生活に深い関係がある。
VI: Chính trị có mối quan hệ sâu sắc với đời sống quốc dân.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
国民の生活はいつだって二の次だ。
Cuộc sống của người dân luôn là thứ yếu.
その国民の社会生活に関する限りでは、進歩は実に遅々たるものである。
Xét về đời sống xã hội của người dân quốc gia đó, sự tiến bộ thực sự chậm chạp.
すべて国民は、健康で文化的な最低限度の生活を営む権利を有する。
Mọi công dân đều có quyền sống một cuộc sống tối thiểu về sức khỏe và văn hóa.
国民総生産が増えるのに比例して、我々の生活水準も上がる。
Khi tổng sản phẩm quốc dân tăng lên, mức sống của chúng ta cũng tăng theo.