国書 [Quốc Thư]
こくしょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
thông điệp ngoại giao do nguyên thủ quốc gia gửi; thư của quốc vương
Danh từ chung
sách viết bằng tiếng Nhật (trái ngược với tiếng Trung, v.v.); sách Nhật Bản; văn học quốc gia (của Nhật Bản)