国方 [Quốc Phương]
くにがた
Danh từ chung
quê hương
🔗 国元
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たちの国ではいただいた方の前ではめったに贈り物を開けない。
Ở đất nước chúng ta, hiếm khi mở quà trước mặt người tặng.
関税を国ごとではなくブロックでコントロールする方が好都合であることを強調したい。
Tôi muốn nhấn mạnh rằng kiểm soát thuế quan theo khối sẽ thuận lợi hơn là theo từng quốc gia.
私は水1リットルよりもガソリン1リットルの方が安い国に住んでいます。
Tôi sống ở một quốc gia nơi mà giá xăng rẻ hơn nước.
富んでいるものが神の国に入るよりは、らくだが針の穴を通る方がもっと易しい。
Dễ hơn cho một con lạc đà chui qua lỗ kim còn hơn là người giàu vào được nước Chúa.
ザンビアはアフリカの国だからあなた方は気候がとても暑いのではないかと思うかも知れませんね。
Bạn có thể nghĩ rằng khí hậu ở Zambia rất nóng vì nó là một quốc gia ở châu Phi.
このような接し方の変化は、他の変化もそうであるが、他の国においても起こっている。
Sự thay đổi trong cách tiếp xúc như thế này, giống như những thay đổi khác, cũng đang xảy ra ở các quốc gia khác.
自分の英語を上達させるつもりなら、英語が話されている国に行った方がよい。
Nếu bạn muốn cải thiện tiếng Anh, bạn nên đến một quốc gia nói tiếng Anh.
しかしながら、日本は相変わらず他の国から十分に理解されておらず、日本人の方も外国人を理解しにくいと思っている。
Tuy nhiên, Nhật Bản vẫn chưa được hiểu đầy đủ bởi các quốc gia khác, và người Nhật cũng thấy khó hiểu người nước ngoài.