国教 [Quốc Giáo]

こっきょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

quốc giáo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テオドシウスみかどはキリストきょう国教こっきょうし、異教いきょう信仰しんこう厳禁げんきんした。
Hoàng đế Theodosius đã chính thức hóa Cơ đốc giáo làm tôn giáo quốc gia và nghiêm cấm các tôn giáo khác.